Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨəː˧˧ ʨəː˧˧tʂəː˧˥ tʂəː˧˥tʂəː˧˧ tʂəː˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂəː˧˥ tʂəː˧˥tʂəː˧˥˧ tʂəː˧˥˧

Từ tương tựSửa đổi

Phó từSửa đổi

trơ trơ

  1. Không biến chuyển.
    Trăm năm bia đá thì mòn,.
    Nghìn năm bia miệng vẫn còn trơ trơ. (ca dao)
  2. ra, không biết thẹn.
    Mặt thằng lưu manh cứ trơ trơ ra.

Định nghĩaSửa đổi

trơ trơ

  1. T,

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi