Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨew˧˧ tɨk˧˥tʂew˧˥ tɨ̰k˩˧tʂew˧˧ tɨk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʂew˧˥ tɨk˩˩tʂew˧˥˧ tɨ̰k˩˧

Động từSửa đổi

trêu tức

  1. Khiêu khích làm cho bực tức.
    Trêu tức bè bạn.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi