Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓɨ̰ʔk˨˩ tɨk˧˥ɓɨ̰k˨˨ tɨ̰k˩˧ɓɨk˨˩˨ tɨk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓɨk˨˨ tɨk˩˩ɓɨ̰k˨˨ tɨk˩˩ɓɨ̰k˨˨ tɨ̰k˩˧

Tính từSửa đổi

bực tức

  1. Bực mìnhtức giận.
    Không hiểu bực tức về chuyện gì mà sinh ra gắt gỏng với vợ con.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi