thanh lý

(Đổi hướng từ thanh lí)

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰajŋ˧˧ li˧˥tʰan˧˥ lḭ˩˧tʰan˧˧ li˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰajŋ˧˥ li˩˩tʰajŋ˧˥˧ lḭ˩˧

Động từSửa đổi

thanh lý, thanh lí

  1. Thanh toán nợ, trả nợ.
  2. Kết toán xong.
    thanh lý tài khoản
    thanh lý tài sản

DịchSửa đổi