Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰe˧˥ ma̤ː˨˩tʰḛ˩˧ maː˧˧tʰe˧˥ maː˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰe˩˩ maː˧˧tʰḛ˩˧ maː˧˧

Liên từSửa đổi

thế mà

  1. Từ biểu thị một ý trái ngược ý trước và dùng để nối hai mệnh đề.
    Người thất nghiệp đã nhiều, thế mà tư bản còn giãn thợ.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi