Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰə̤n˨˩ fṵʔk˨˩tʰəŋ˧˧ fṵk˨˨tʰəŋ˨˩ fuk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰən˧˧ fuk˨˨tʰən˧˧ fṵk˨˨

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

thần phục

  1. Chịu phục tùngtự nhận làm bề tôi (của vua) hoặc chư hầu (của nước lớn).

Tham khảoSửa đổi