Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tə̰ʔn˨˩ zṵʔŋ˨˩tə̰ŋ˨˨ jṵŋ˨˨təŋ˨˩˨ juŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tən˨˨ ɟuŋ˨˨tə̰n˨˨ ɟṵŋ˨˨

Động từSửa đổi

tận dụng

  1. Sử dụng đến hết mọi khả năng có được, không bỏ phí.
    Tận dụng thời gian để làm việc.
    Tận dụng thức ăn thừa cho chăn nuôi.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi