Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
taː˧˥ ʨa̤ːŋ˨˩ta̰ː˩˧ tʂaːŋ˧˧taː˧˥ tʂaːŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
taː˩˩ tʂaːŋ˧˧ta̰ː˩˧ tʂaːŋ˧˧

Danh từSửa đổi

tá tràng

  1. Đoạn đầu của ruột non, tiếp theo dạ dày.

Tham khảoSửa đổi