Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sak˧˥ sa̰ːw˧˩˧ʂa̰k˩˧ ʂaːw˧˩˨ʂak˧˥ ʂaːw˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂak˩˩ ʂaːw˧˩ʂa̰k˩˧ ʂa̰ːʔw˧˩

Tính từSửa đổi

sắc sảo

  1. Thông minh lanh lợi.
    Kiều càng sắc sảo mặn mà (Truyện Kiều — Nguyễn Du)

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi