Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
sṳŋ˨˩ ɓaːj˧˥ʂuŋ˧˧ ɓa̰ːj˩˧ʂuŋ˨˩ ɓaːj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂuŋ˧˧ ɓaːj˩˩ʂuŋ˧˧ ɓa̰ːj˩˧

Từ nguyênSửa đổi

Sùng: tôn trọng; bái: lạy

Động từSửa đổi

sùng bái

  1. Tôn trọng lắm.
    Đừng sùng bái những cái không đáng sùng bái một chút nào (Phạm Văn Đồng)
    Sự sùng bái anh hùng vẫn có một căn bản ở thực tế của xã hội (Đặng Thai Mai)

Tham khảoSửa đổi