Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwajŋ˧˧ kwə̰n˧˩˧kwan˧˥ kwəŋ˧˩˨wan˧˧ wəŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwajŋ˧˥ kwən˧˩kwajŋ˧˥˧ kwə̰ʔn˧˩

Tính từSửa đổi

quanh quẩn

  • Xem dưới đây

Phó từSửa đổi

quanh quẩn trgt.

  1. Không xa.
    Đi chơi quanh quẩn trong xóm.
  2. Gần gũi.
    Quanh quẩn chỉ còn mấy mẹ con đàn bà (Sơn Tùng)
  3. Không minh bạch, không thẳng thắn.
    Trình bày quanh quẩn sổ chi thu.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi