phân công
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
sửaHà Nội | Huế | Sài Gòn | |
---|---|---|---|
fən˧˧ kəwŋ˧˧ | fəŋ˧˥ kəwŋ˧˥ | fəŋ˧˧ kəwŋ˧˧ | |
Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
fən˧˥ kəwŋ˧˥ | fən˧˥˧ kəwŋ˧˥˧ |
Từ tương tự
sửaCác từ có cách viết hoặc gốc từ tương tự
Động từ
sửaphân công
- Giao cho làm một phần việc nhất định nào đó. Phân công mỗi người một việc. Được phân công làm giáo viên chủ nhiệm.
Tham khảo
sửa- "phân công", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)