Tiếng AnhSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

Tính từSửa đổi

oblivious /.vi.əs/

  1. (+ of) Quên, lâng quên, không nhớ tới, không chú ý đến.
    oblivious of the past — quên quá khứ
  2. (Thơ ca) Làm lãng quên.

Tham khảoSửa đổi