Tiếng Tày sửa

Cách phát âm sửa

Liên từ sửa

nhoòng

  1. , tại, bởi, do.
    Nhoòng phôn lai nặm chắng noòng.
    mưa nhiều nên nước lũ.
    Đảy chin nhoòng mô̱ mả, thong thả ~ ti̱ rườn
    Có ăn do mồ mả, nhàn nhã nhờ thổ cư.

Đồng nghĩa sửa

Tham khảo sửa

  • Lương Bèn (2011) Từ điển Tày-Việt[[1][2]] (bằng tiếng Việt), Thái Nguyên: Nhà Xuất bản Đại học Thái Nguyên