Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ŋaːw˧˥ŋa̰ːw˩˧ŋaːw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ŋaːw˩˩ŋa̰ːw˩˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

ngáo

  1. Dụng cụ bằng sắt hình móc câu thường dùng để móc hàng hoá bốc vác.
  2. Như ngoáo.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi