Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
no̰j˧˩˧ ɓɔ̰ʔt˨˩noj˧˩˨ ɓɔ̰k˨˨noj˨˩˦ ɓɔk˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
noj˧˩ ɓɔt˨˨noj˧˩ ɓɔ̰t˨˨no̰ʔj˧˩ ɓɔ̰t˨˨

Động từSửa đổi

nổi bọt

  1. Nói một chất lỏng sùi bong bóng lên.
    Rượu bia mới rót còn nổi bọt.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi