Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ma̰jŋ˧˩˧ maːj˧˧man˧˩˨ maːj˧˥man˨˩˦ maːj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
majŋ˧˩ maːj˧˥ma̰ʔjŋ˧˩ maːj˧˥˧

Tính từSửa đổi

mảnh mai

  1. Mảnh, trông có vẻ yếu nhưng dễ ưa.
    Thân hình mảnh mai.
    Đôi lông mày mảnh mai như lá liễu.

Tham khảoSửa đổi