Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lɨ̰ʔk˨˩ lɨəʔəŋ˧˥lɨ̰k˨˨ lɨəŋ˧˩˨lɨk˨˩˨ lɨəŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
lɨk˨˨ lɨə̰ŋ˩˧lɨ̰k˨˨ lɨəŋ˧˩lɨ̰k˨˨ lɨə̰ŋ˨˨

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

lực lưỡng

  1. To lớn khỏe mạnh.
    Người nông dân lực lưỡng.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi