Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
lə̤jŋ˨˩ ɓə̤jŋ˨˩len˧˧ ɓen˧˧ləːn˨˩ ɓəːn˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
leŋ˧˧ ɓeŋ˧˧

Tính từSửa đổi

lềnh bềnh

  1. Nói nổimặt nước và bị sóng đưa lên đưa xuống.
    Cây gỗ lềnh bềnh ở mặt sông.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi