Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
loj˧˧ kɛw˧˥loj˧˥ kɛ̰w˩˧loj˧˧ kɛw˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
loj˧˥ kɛw˩˩loj˧˥˧ kɛ̰w˩˧

Động từSửa đổi

lôi kéo

  1. Tranh lấy người cho mình.
    Quảng cáo rùm beng để lôi kéo khách hàng.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi