Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kim˧˧ hwa̤ːn˨˩kim˧˥ hwaːŋ˧˧kim˧˧ hwaːŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kim˧˥ hwan˧˧kim˧˥˧ hwan˧˧

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

kim hoàn

  1. Vòng vàng.
  2. Đồ trang sức bằng vàng bạc nói chung.
    Thợ kim hoàn.
    Thợ làm các đồ trang sức bằng vàng bạc.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi