Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xwiə˧˧kʰwiə˧˥kʰwiə˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xwiə˧˥xwiə˧˥˧

Chữ NômSửa đổi

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Tính từSửa đổi

khuya

  1. Vào giờ đã muộn trong buổi trưa.
    Bến Tầm Dương canh khuya đưa khách (Tỳ bà hành)
    Buồn trông gương sớm đèn khuya (BNT
    Nếu bạn biết tên đầy đủ của BNT, thêm nó vào danh sách này.
    )

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi