Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
xwḭʔw˨˩kʰwḭw˨˨kʰwiw˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
xwiw˨˨xwḭw˨˨

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

khuỵu

  1. Gập chân lại đột nhiênngoài ý muốn ở chỗ khuỷu chân.
    Khuỵu đầu gối xuống.

Tham khảoSửa đổi