Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hoʔon˧˥ lwa̰ːʔn˨˩hoŋ˧˩˨ lwa̰ːŋ˨˨hoŋ˨˩˦ lwaːŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ho̰n˩˧ lwan˨˨hon˧˩ lwa̰n˨˨ho̰n˨˨ lwa̰n˨˨

Từ tương tựSửa đổi

Định nghĩaSửa đổi

hỗn loạn

  1. Lộn xộn rối ren.
    Thời kỳ hỗn loạn.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi