Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
hoʔon˧˥hoŋ˧˩˨hoŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ho̰n˩˧hon˧˩ho̰n˨˨

Chữ Nôm

sửa

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự

sửa

Tính từ

sửa

hỗn

  1. thái độ vô lễ đối với người trên.
    Thằng bé hỗn.

Phó từ

sửa

hỗn

  1. Cư xử một cách vô lễ đối với người trên.
    Con! Không được nói hỗn!

Tham khảo

sửa