Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zəj˧˥ lwa̰ːʔn˨˩jə̰j˩˧ lwa̰ːŋ˨˨jəj˧˥ lwaːŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟəj˩˩ lwan˨˨ɟəj˩˩ lwa̰n˨˨ɟə̰j˩˧ lwa̰n˨˨

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

dấy loạn

  1. Nổi lên chống kẻ thống trị tàn ác.
    Trong thời thuộc.
    Pháp, nhiều lần nhân dân đã dấy loạn.

Tham khảoSửa đổi