Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ʨɨŋ˧˥ tʰɨ˧˧ʨɨ̰ŋ˩˧ tʰɨ˧˥ʨɨŋ˧˥ tʰɨ˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʨɨŋ˩˩ tʰɨ˧˥ʨɨ̰ŋ˩˧ tʰɨ˧˥˧

Từ nguyênSửa đổi

Thư: giấy tờ

Danh từSửa đổi

chứng thư

  1. Giấy tờ nhận thực dùng để làm bằng.
    Có đưa chứng thư, họ mới phát tiền.

Tham khảoSửa đổi