Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ka̤ːw˨˩ ka̤ːw˨˩kaːw˧˧ kaːw˧˧kaːw˨˩ kaːw˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kaːw˧˧ kaːw˧˧

Danh từSửa đổi

cào cào

  1. Loài sâu bọ cánh thẳng, cùng họ với châu chấu, nhưng đầu nhọn.
    Cào cào giã gạo bà xem, bà may áo đỏ, áo đen cho cào. (ca dao)

Tham khảoSửa đổi