Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɓiə̰w˧˩˧ kiən˧˥ɓiəw˧˩˨ kiə̰ŋ˩˧ɓiəw˨˩˦ kiəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɓiəw˧˩ kiən˩˩ɓiə̰ʔw˧˩ kiə̰n˩˧

Động từSửa đổi

biểu kiến

  1. Cảm thấy (kiến - ) bên ngoài/ tỏ rõ/ rõ ràng (biểu - ).

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi