прибывать

Tiếng NgaSửa đổi

Động từSửa đổi

прибывать Thể chưa hoàn thành (Hoàn thành: прибыть)

  1. Đến với, đến nơi, tới nơi.
    поезд прибыл вовремя — tàu đến đúng giờ
  2. (быть доставленным) đến.
    прибыла корреспонденция — thư tín đã đến
  3. (увеличение) [mức, sự] tăng, tăng thêm, tăng lên.
    прибывать населения — [sự, mức] tăng dân số

Tham khảoSửa đổi