độc nhất vô nhị

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɗə̰ʔwk˨˩ ɲət˧˥ vo˧˧ ɲḭʔ˨˩ɗə̰wk˨˨ ɲə̰k˩˧ jo˧˥ ɲḭ˨˨ɗəwk˨˩˨ ɲək˧˥ jo˧˧ ɲi˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɗəwk˨˨ ɲət˩˩ vo˧˥ ɲi˨˨ɗə̰wk˨˨ ɲət˩˩ vo˧˥ ɲḭ˨˨ɗə̰wk˨˨ ɲə̰t˩˧ vo˧˥˧ ɲḭ˨˨

Từ nguyênSửa đổi

Phiên âm Hán–ViệtSửa đổi

Tính từSửa đổi

độc nhất nhị

  1. Thứ độc đáo, chỉ có một mà không có hai.
    Món quà độc nhất vô nhị.

Đồng nghĩaSửa đổi

DịchSửa đổi