Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
an˧˧ so̰j˧˩˧ ə̰ː˧˩˧ tʰi̤˨˩˧˥ soj˧˩˨ əː˧˩˨ tʰi˧˧˧˧ soj˨˩˦ əː˨˩˦ tʰi˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
an˧˥ soj˧˩ əː˧˩ tʰi˧˧an˧˥˧ so̰ʔj˧˩ ə̰ːʔ˧˩ tʰi˧˧

Thành ngữSửa đổi

Ăn xổi ở thì

  1. Cách sống tạm bợ trước mắt cho qua ngày, không tính đến lâu dài.
  2. Xổi: tạm bợ trong thời gian ngắn. Ví dụ: muối xổi.