Tiếng Anh sửa

Tính từ sửa

unapplied

  1. Không được áp dụng; không được thi hành.
  2. (+ for) Chưa có ai làm đơn xin.
    post still unapplied for — chỗ làm còn chưa ai đưa đơn xin

Tham khảo sửa