Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tʰṵʔ˨˩ ɗə̰ʔwŋ˨˩tʰṵ˨˨ ɗə̰wŋ˨˨tʰu˨˩˨ ɗəwŋ˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tʰu˨˨ ɗəwŋ˨˨tʰṵ˨˨ ɗə̰wŋ˨˨

Từ tương tựSửa đổi

Tính từSửa đổi

thụ động

  1. Tiêu cực, không phản ứng lại trước tình thế.
    Phòng thủ thụ động. — Việc phòng ngừa nạn máy bay oanh tạc bằng cách đào hầm hố để ẩn nấp (cũ).

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi