Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
tot˧˥ tɨəj˧˧to̰k˩˧ tɨəj˧˥tok˧˥ tɨəj˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
tot˩˩ tɨəj˧˥to̰t˩˧ tɨəj˧˥˧

Tính từSửa đổi

tốt tươi

  1. Nói cây cối xanh tươi, đẹp đẽ.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi