Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
təŋ˧˧ ɓəwk˧˥təŋ˧˥ ɓə̰wk˩˧təŋ˧˧ ɓəwk˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
təŋ˧˥ ɓəwk˩˩təŋ˧˥˧ ɓə̰wk˩˧

Tính từSửa đổi

tâng bốc

  1. Nói tốt, nói hay quá mức để đề cao một người ngay trước mặt người đó.
    Tâng bốc thủ trưởng quá lời.
    Tâng bốc lên tận mây xanh.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi