tái sản xuất

Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
taːj˧˥ sa̰ːn˧˩˧ swət˧˥ta̰ːj˩˧ ʂaːŋ˧˩˨ swə̰k˩˧taːj˧˥ ʂaːŋ˨˩˦ swək˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
taːj˩˩ ʂaːn˧˩ swət˩˩ta̰ːj˩˧ ʂa̰ːʔn˧˩ swə̰t˩˧

Động từSửa đổi

tái sản xuất

  1. Sản xuất lặp lạitiếp tục tăng trưởng, mở rộng.
    Tái sản xuất mở rộng.

Tham khảoSửa đổi