Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
so̤n˨˩ so̰ʔt˨˩ʂoŋ˧˧ ʂo̰k˨˨ʂoŋ˨˩ ʂok˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂon˧˧ ʂot˨˨ʂon˧˧ ʂo̰t˨˨

Phó từSửa đổi

sồn sột

  1. Nói gặm, cạo, hay gãi thành tiếng giòn.
    Lợn gặm khoai.
    Lang sống sồn sột.
    Gãi sồn sột.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi