Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Quyên góp
Giới thiệu Wiktionary
Lời phủ nhận
Tìm kiếm
sã cánh
Ngôn ngữ
Theo dõi
Sửa đổi
Mục lục
1
Tiếng Việt
1.1
Cách phát âm
1.2
Định nghĩa
1.2.1
Dịch
1.3
Tham khảo
Tiếng Việt
sửa
Cách phát âm
sửa
IPA
theo giọng
Hà Nội
Huế
Sài Gòn
saʔa
˧˥
kajŋ
˧˥
ʂaː
˧˩˨
ka̰n
˩˧
ʂaː
˨˩˦
kan
˧˥
Vinh
Thanh Chương
Hà Tĩnh
ʂa̰ː
˩˧
kajŋ
˩˩
ʂaː
˧˩
kajŋ
˩˩
ʂa̰ː
˨˨
ka̰jŋ
˩˧
Định nghĩa
sửa
sã cánh
Nói
cánh
chim
hay
cánh tay
người
mệt mỏi
quá.
Xay gạo mỏi
sã cánh
.
Chim bay
sã cánh
.
Dịch
sửa
Tham khảo
sửa
"
sã cánh
", Hồ Ngọc Đức,
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)