Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaːw˧˧ ha̤ːŋ˨˩ʐaːw˧˥ haːŋ˧˧ɹaːw˧˧ haːŋ˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹaːw˧˥ haːŋ˧˧ɹaːw˧˥˧ haːŋ˧˧

Động từSửa đổi

rao hàng

  1. Làm cho người ta biết phẩm chất hàng hóa để đến mua.
    Rao hàng trên báo.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi