Tiếng PhápSửa đổi

Phó từSửa đổi

régulièrement

  1. Hợp thức.
    Fonctionnaire nommé régulièrement — viên chức được bổ dụng hợp thức
  2. Đều đặn.
    Montre qui marche régulièrement — đồng hồ chạy đều đăn
  3. Đúng giờ giấc.
    Travailler régulièrement — làm việc đúng giờ giấc
  4. Thường xuyên.
    Venir régulièrement — đến thường xuyên
  5. Bình thường ra.
    Régulièrement, il ne devrait pas échouer — bình thường ra nó không trượt được

Trái nghĩaSửa đổi

Tham khảoSửa đổi