Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaːk˧˥ zɨə̰j˧˩˧ʐa̰ːk˩˧ ʐɨəj˧˩˨ɹaːk˧˥ ɹɨəj˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɹaːk˩˩ ɹɨəj˧˩ɹa̰ːk˩˧ ɹɨə̰ʔj˧˩

Danh từSửa đổi

rác rưởi

  1. Rác nói chung.
    Sân đầy rác rưởi.
  2. Cặn bã, tệ nạn.
    Những thứ rác rưởi của chế độ này đang bốc mùi thật kinh tởm, lên tận nơi đây.

Tham khảoSửa đổi