Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwi˧˧ mo˧˧kwi˧˥ mo˧˥wi˧˧ mo˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwi˧˥ mo˧˥kwi˧˥˧ mo˧˥˧

Danh từ

sửa

quy mô

  1. Kích thước, độ lớn, trình độ phát triển.
    Quy mô tòa nhà thật là vĩ đại.
    Sản xuất theo quy mô công nghiệp.

Tính từ

sửa

quy mô

  1. Lớn lao.
    Kế hoạch quy mô.

Tham khảo

sửa