Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwa̤n˨˩ kwa̰ːʔj˨˩kwaŋ˧˧ kwa̰ːj˨˨waŋ˨˩ waːj˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwan˧˧ kwaːj˨˨kwan˧˧ kwa̰ːj˨˨

Động từSửa đổi

quằn quại

  1. Vặn vẹo mìnhlăn lộn.
    Đau bụng quằn quại trên giường.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi