Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kwəj˧˥ zoj˧˥kwə̰j˩˧ ʐo̰j˩˧wəj˧˥ ɹoj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kwəj˩˩ ɹoj˩˩kwə̰j˩˧ ɹo̰j˩˧

Động từ

sửa

quấy rối

  1. Làm cho rối loạn, mất sự yên ổn, bình lặng.
    Quấy rối giờ ngủ.
    Thỉnh thoảng bắn loạt đạn, quấy rối quân địch.

Tham khảo

sửa