Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

sửa
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fiə̤n˨˩ ha̤ː˨˩fiəŋ˧˧ haː˧˧fiəŋ˨˩ haː˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fiən˧˧ haː˧˧

Động từ

sửa

phiền hà

  1. Gây rắc rối, phức tạp cho người khác.
    Giấy tờ thủ tục hết sức phiền hà .
    Không nên làm phiền hà người ta mãi.

Tham khảo

sửa