phẳng lặng
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
sửaHà Nội | Huế | Sài Gòn | |
---|---|---|---|
fa̰ŋ˧˩˧ la̰ʔŋ˨˩ | faŋ˧˩˨ la̰ŋ˨˨ | faŋ˨˩˦ laŋ˨˩˨ | |
Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
faŋ˧˩ laŋ˨˨ | faŋ˧˩ la̰ŋ˨˨ | fa̰ʔŋ˧˩ la̰ŋ˨˨ |
Tính từ
sửaphẳng lặng
- Yên ổn; Không xảy ra chuyện bất thường.
- Gió mây phẳng lặng, dạ sầu ngẩn ngơ (Phan Bội Châu)
- Trắng xoá trường giang phẳng lặng tờ (Hồ Xuân Hương)
- Những ngày phẳng lặng đó cũng chỉ được ít lâu (Tố Hữu)
Tham khảo
sửa- "phẳng lặng", Hồ Ngọc Đức, Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)