Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
fṳ˨˩ zu˧˧fu˧˧ ju˧˥fu˨˩ ju˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
fu˧˧ ɟu˧˥fu˧˧ ɟu˧˥˧

Từ tương tựSửa đổi

Danh từSửa đổi

phù du

  1. Sâu bọ nhỏ, có cánh bay được, sống ở dưới nước thời gian rất ngắn.

Tính từSửa đổi

phù du

  1. Ngắn ngủi (cuộc đời).
    Cảnh phù du trông thấy mà đau (Cung oán ngâm khúc)

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi