Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲəʔən˧˥ təm˧˧ɲəŋ˧˩˨ təm˧˥ɲəŋ˨˩˦ təm˧˧
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲə̰n˩˧ təm˧˥ɲən˧˩ təm˧˥ɲə̰n˨˨ təm˧˥˧

Từ tương tựSửa đổi

Định nghĩaSửa đổi

nhẫn tâm

  1. Tàn bạo độc ác; nỡ lòng.
    Nhẫn tâm giết hại đồng bào.

DịchSửa đổi

Tham khảoSửa đổi