Tiếng ViệtSửa đổi

Cách phát âmSửa đổi

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɲan˧˧ ma̰ʔt˨˩ɲaŋ˧˥ ma̰k˨˨ɲaŋ˧˧ mak˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɲan˧˥ mat˨˨ɲan˧˥ ma̰t˨˨ɲan˧˥˧ ma̰t˨˨

Từ tương tựSửa đổi

Động từSửa đổi

nhăn mặt

  1. Cau mặt lại tỏ ý không bằng lòng hoặc vì đau quá.
    Trông thấy đứa con nghịch bẩn, bà ấy nhăn mặt.
    Khi người y tá tiêm cho nó, nó nhăn mặt.

Tham khảoSửa đổi